rối rắm

rối rắm

Đống dây điện sau máy tính trông thật rối rắm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phức tạp, rắc rối, khó hiểu: Dùng để mô tả một tình huống, vấn đề hoặc sự việc nhiều chi tiết đan xen, chồng chéo, gây khó khăn trong việc tìm hiểu, giải quyết hoặc sắp xếp.
    • Lộn xộn, không trật tự rõ ràng: Chỉ trạng thái hỗn độn, không ngăn nắp, khiến mọi thứ trở nên khó kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công việc này nhiều quy trình rối rắm, cần phải nghiên cứu kỹ. (Công việc này nhiều quy trình phức tạp, cần phải nghiên cứu kỹ.)
    • Mối quan hệ giữa họ ngày càng trở nên rối rắm. (Mối quan hệ giữa họ ngày càng trở nên rắc rối.)
    • Căn phòng bừa bộn với đống dây điện rối rắm. (Căn phòng bừa bộn với đống dây điện lộn xộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm cho rối rắm": hành động khiến một vấn đề trở nên phức tạp thêm.

    • Đừng đưa thêm ý kiến nữa, chỉ làm cho vấn đề thêm rối rắm. (Đừng đưa thêm ý kiến nữa, chỉ làm cho vấn đề thêm phức tạp.)
  • "rối rắm như ": thành ngữ so sánh, nhấn mạnh sự rối ren, phức tạp đến mức khó gỡ.

    • Vụ án này rối rắm như , cảnh sát vẫn đang điều tra. (Vụ án này rối ren như , cảnh sát vẫn đang điều tra.)
Biến thể từ gần giống
  • Rối (tính từ): ở trạng thái bị xoắn, bện vào nhau; lộn xộn, hỗn độn.

    • Sợi chỉ bị rối. (Sợi chỉ bị rối.)
    • Đầu óc rối bời. (Đầu óc rối bời.)
  • Rắc rối (tính từ): nhiều vấn đề nhỏ phức tạp gây phiền toái, khó giải quyết. (Nghĩa gần với "rối rắm").

    • Thủ tục hành chính rắc rối. (Thủ tục hành chính rắc rối.)
Từ đồng nghĩa
  • Phức tạp: nhiều mặt, nhiều yếu tố liên quan chặt chẽ với nhau, khó phân tích.
  • Lằng nhằng: dài dòng, nhiều chi tiết không cần thiết gây khó chịu (thường dùng cho lời nói, câu chuyện).
  • Rối ren: rối loạn, không trật tự, thường dùng cho tình hình chung.
Từ trái nghĩa
  • Đơn giản: ít chi tiết, dễ hiểu, dễ làm.
  • Rõ ràng: minh bạch, dễ nhận thấy hiểu được.
  • Ngăn nắp: trật tự, gọn gàng.
Thành ngữ liên quan
  • "Rối như canh hẹ": von tình trạng rối rắm, lộn xộn đến mức không thể gỡ ra được.
    • Hồ sơ để lâu ngày giờ rối như canh hẹ. (Hồ sơ để lâu ngày giờ rối như canh hẹ.)